Pali Căn Bản – Danh Sách Của Những Động Từ

DANH SÁCH CỦA NHỮNG ĐỘNG TỪ

Những tiếp đầu ngữ và những căn động từ Sanskrit được ghi ở trong ngoặc đơn.

akkosati (a + kṛś)  rầy la, trách mắng, quở trách, chửi rủa
atthi (as)  thì, là
adhigacchati (adhi +gam)  hiểu, đạt được, giành được
anukampati (anu + kamp)  thương xót, thương hại
anugacchati (anu + gam)  đi theo, đi theo sau
anubandhati (anu + badh)  đi theo sau, đuổi theo sau
anusāsati (anu + śās)  dạy, chỉ dẫn
   
ākaṅkhati (ā + kāṅkṣ)  hy vọng, ước mong, trông mong
ākaḍḍhati (ā + kṛṣ?)  kéo, lôi kéo, kéo lê
āgacchati (ā + gam)  đi đến, đi tới
ādadāti (ā + dā)  cầm, nắm, lấy
āneti (ā + nī)  cầm lại, đem lại, xách lại, mang lại, đưa lại
āmanteti (ā + denom. mantra)  xưng hô
āmasati (ā + mṛś)  sờ, mó, đụng, chạm, tiếp xúc
ārabhati (ā + rabh)  bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
āruhati (ā + ruh)  leo lên, trèo lên
āroceti (ā + ruc)  thông báo, nói cho biết
āvahati (ā + vah)  đem lại, gây ra
āsiñcati (ā + sic)  tưới, rưới
āharati (ā + hṛ)  mang đến, đem đến
āhiṇḍati (ā + hiṇḍ)  đi lang thang, đi thơ thẩn
   
icchati (iṣ / āp)  muốn, mong ước
   
uggaṇhāti (ud + gṛh)  học, nghiên cứu
uṭṭhahati (ud + sthā)  đứng dậy, đứng lên
uḍḍeti (ud + ḍī)  bay lên
uttarati (ud + tṛ)  nổi lên (nước), vượt qua
udeti (ud +i)  đứng dậy, đứng lên
upasaṅkamati (upa +saṃ +kram)  đi đến gần, lại gần, tới gần
uppajjati (ud + pad)  được sinh ra
uppatati (ud + pad)  bay, nhảy lên
ussahati (ud + sah)  cố gắng
ussāpeti (ud +śri)  kéo (cờ) lên
   
ocināti (ava + ci)  lượm, góp nhặt, hái
otarati (ava + tṛ)  đi xuống, xuống (sông, hồ..)
obhāseti (ava + bhāṣ)  chiếu sáng, soi sáng, rọi sáng
oruhati (ava + ruh )  leo xuống, trèo xuống
oloketi (ava + lok)  nhìn, ngắm, xem
ovadati (ava + vad)  khuyên bảo, cho lời khuyên
   
katheti (kath)  nói, nói chuyện, thuyết giảng
karoti (kṛ)  làm, thực hiện, hành động
kasati (kṛṣ)  cày, xới
kiṇāti (krī)  mua
kīḷati (krīḍ)  chơi, nô đùa
khaṇati (khaṇ)  đào, xới, cuốc
kiṇāti (krī)  mua
khādati (khād)  nhai
khipati (kṣip)  ném, liệng, quăng
kujjati (krudh)  tức, tức giận
   
gacchati (gam)  đi
gaṇhāti(gṛh)  cầm, nắm, giữ, lấy
gāyati (gai)  hát, ca hát
   
carati (car)  đi, đi bộ, đi bách bộ, đi tản bộ, di chuyển
cavati (cyu)  chết, từ trần, băng hà
cinteti (cit)  nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
cumbati (cumb)  hôn
coreti (cur)  lấy cắp, ăn cắp, ăn trộp
chaḍḍeti (chaḍḍ)  ném đi, vứt đi, liệng đi
chādeti (chad)  giấu giếm, che giấu, che đậy
chindati (chid)  chặt, cắt đứt
   
jānāti (jñā)  biết,hiểu biết, nhận biết
jāleti (jval)  thắp, đốt
jināti (ji)  chiến thắng, thắng cuộc
   
ṭhapeti (sthā)  đặt, để, giữ
   
ḍasati (ḍas)  cắn, ngoạm, châm, chích, đốt
   
tarati (tṛ)  băng qua, đi qua, vượt qua
tiṭṭhati (sthā)  đứng
thaketi (sthag)  đóng, khép
   
dadāti / deti (dā)  biếu, tặng, cho, ban
dassati (dṛś)  thấy, nhìn thấy
duhati (duh)  vắt sữa
dūseti (dūṣ)  làm ô uế, làm nhơ bẩn
deseti (diś)  chỉ ra, hướng dẫn
dhāvati (dhāv)  chạy
dhovati (dhov)  rửa, giặt
   
naccati (nṛt)  nhảy múa, khiêu vũ
namassati (từ dt. namas)  thờ phụng, tôn thờ, tôn kính
nahāyati (snā)  tắm
nāseti (naś)  phá hoại, phá huỷ, tàn phá
nikkhamati (nis +kram)  rời đi, lìa bỏ
nikkhapati (ni +kṣip)  ném đi, vứt đi, liệng đi, bỏ xuống
nimanteti (ni + từ dt. mantra)  mời
nilīyati (ni + lī)  nấp, trốn
nivāreti (ni + vṛ)  ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa
nisīdati (ni +sad)  ngồi, đậu
nīhareti (ni + hṛ)  đưa ra, lấy ra, rút ra
neti (nī)  chỉ huy, dẫn dắt, hướng dẫn
   
pakkosati (pra + kṛṣ)  gọi đến, mời đến, triệu đến, gọi, mời
pakkhipati (pra +kṣip)  đặt, để, gửi
pacati (pac)  nấu
pajahati (hā)  loại bỏ, bác bỏ, loại ra, bỏ ra
paṭicchādeti (prati + chad)  giấu giếm, giấu, che giấu
paṭiyādeti (prati + yat)  chuẩn bị
patati (pat)  rơi, rơi xuống
pattharati (pra + stṛ)  trải ra, căng ra
pattheti (pra + arth)  mong muốn, hy vọng, ước mong, trông mong
pappoti (xem pāpuṇāti)  đạt được
pabbajati (pra + vraj)  xuất gia, từ bỏ thế giới trần tục
parājeti (parā + ji)  đánh bại
pariyesati (parib + iṣ)  tầm cầu, tìm kiếm
parivajjeti (pari + vṛj)  tránh, xa lánh
parivāreti (pari + vṛ)  đi cùng
palobheti (pra + lubh)  xúi dục, lôi cuốn, cám dỗ
pavatteti (pra + vṛt)  làm chuyển động, vận hành
pavisati (pra + viś)  đi vào
pasīdati (pra + sad)  được hài lòng
passati (spaś)  thấy, nhìn, xem
paharati (pra + hṛ)  đánh, đập
pahiṇāti (pra + hi)  gửi đi, phái đi
pājeti (pra + aj)  điều khiển, hướng dẫn
pāteti (pat)  làm ngã, làm té
pāpuṇāti (pra + āp)  đạt được, giành được
pāleti (pāl)  cai trị, thống trị, chỉ huy, điều khiển
piyāyati (từ dt. piya)  là thân mến, thân yêu
pivati (pā)  uống
pīḷeti (pīḍ)  đàn áp, áp đặt, áp bức
pucchati (pṛcch)  hỏi, chất vấn
pūjeti (pūj)  kính trọng, tôn thờ, thờ phụng
pūreti (pṛ)  làm đầy, chứa đầy
peseti (pra + iṣ)  gửi, đưa, cử, phái
poseti (puṣ)  nuôi dưỡng, nuôi nấng
phusati (sprś)  sờ, mó, đụng, chạm
   
bandhati (badh)  trói, buộc, thắt, cột
bhajati (bhaj)  đi theo, đi cùng
bhañjati (bhañj)  làm vỡ
bhavati (bhū)  trở nên, trở thành
bhāyati (bhī)  sợ hãi, lo ngại
bhāsati (bhāṣ)  nói, diễn đạt bằng lời
bhindati (bhid)  làm gãy
bhuñjati (bhuj)  ăn, thưởng thức, dùng, thọ hưởng
   
manteti (từ dt. mantra)  bàn cãi, thảo luận, tranh luận
māpeti (mā) tạo nên, xây dựng, xây cất, lập nên
māreti (mṛ)  giết, làm chết, diệt
mināti (mā)  đo, đo lường
muñcati (muc)  thả, phóng thích, tha, trả tự do,
modati (mud)  thích thú, vui sướng
   
yācati (yac)  xin, ăn xin
   
rakkhati (rakṣ)  bảo vệ, hộ trì, che chở, gìn giữ
rodati (rud)  khóc
ropeti (rup)  trồng, gieo
   
labhati (labh)  nhận được, có được, kiếm được
likhati (likh)  viết
   
vaḍḍheti (vṛdh)  phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương
vandati (vand)  đảnh lễ
vapati (vap)  gieo hạt
vasati (vas)  ở, ngụ
vāceti (vac)  dạy, dạy học, dạy bảo
vāyamati (vi + ā + yam)  cố gắng, ra sức
vikkiṇāti (vi +krī)  bán
vijjhati (vyadh)  xuyên qua, đâm thủng, bắn
vindati (vid)  cảm thấy, kinh nghiệm
vippakirati (vi + pra + kṛ)  tung, rải, rắc
vibhajati (vi + bhaj)  phân bố, phân phối, phân phát
vivarati (vi + vṛ)  mở cửa, mở
vissajjeti (vi + sṛj)  chi tiêu
viharati (vi + hṛ)  ở, ngụ
vihiṃsati (vi + hiṃs)  bị tổn hại, bị tổn thương
viheṭheti (vi + hīd)  quấy rầy, quấy rối
veṭheti (veṣṭ)  bọc, gói, bao lại
vyākaroti (vi + ā + kṛ)  giảng giải, giải nghĩa, giải thích
   
sakkoti (śak)  có thể, có khả năng
sannipatati (saṃ + ni + pat)  tụ họp, tập hợp lại, tập trung
saṃharati (saṃ + hṛ)  thu thập, góp nhặt
samassāseti (saṃ + ā + śvas)  an ủi, dỗ dành
samijjhati (saṃ + ṛdh)  hoàn tất, làm trọn (nhiệm vụ), thành công
sammajjati (saṃ + mṛj)  quét
sammisseti (saṃ + từ dt. miśra)  trộn, pha lẫn, hòa lẫn
sayati (śī)  ngủ
sallapati (saṃ + lap)  nói chuyện, chuyện trò
sādiyati (svad)  được thỏa thích, thưởng thức
sibbati (sīv)  may, khâu
suṇāti (śru)  lắng nghe
   
hanati (han)  giết
harati (hṛ)  mang, vác, đem đi
hasati (has)  cười
hoti (bhū)  là, thì, trở nên, trở thành

 

 

 

 

Dhamma Paññā

BQT trang Theravāda cố gắng sưu tầm thông tin tài liệu Dhamma trợ duyên quý độc giả tìm hiểu về Dhamma - Giáo Pháp Bậc Giác Ngộ thuyết giảng suốt 45 năm sau khi Ngài chứng đắc trở thành Đức Phật Chánh Đẳng Chánh Giác vào đêm Rằm tháng 4, tìm hiểu thêm phương pháp thực hành thiền Anapana, thiền Vipassana qua các tài liệu, bài giảng, pháp thoại từ các Thiền Sư, các Bậc Trưởng Lão, Bậc Thiện Trí.