Đọc Hiểu Pali – Bài Học Số 03 – Tỳ Khưu Thiện Hảo (bhikkhu Vāyāma)

Đọc Hiểu Pali – Bài Học Số 03 – Tỳ Khưu Thiện Hảo (BHIKKHU VĀYĀMA)


BÀI HỌC SỐ 3

Thứ Ba, 25-8-2020

Biến cách từ vĩ danh từ Pāḷi (tiếp theo) 

Trong Pāḷi ngữ, biến cách từ vĩ danh từ chia ra có 2 là: 1) biến cách từ vĩ danh từ thông thường & 2) biến cách từ vĩ danh từ dị biệt.

1) Biến cách từ vĩ danh từ thông thường, tức biến cách nhất định cho các loại danh từ (cả nam, nữ, trung). Trong phần biến cách này, biến cách của danh từ nam tính (a, i, ī, u, ū) gần giống với trung tính (a, i, u), chỉ khác ở Chủ cách (1), Hô cách (8) & Đối cách (2) mà thôi. Công cụ cách (3) & Xuất xứ cách (5) giống nhau về số nhiều, nhưng có chút khác biệt về số ít. Tương tự vậy, Tặng cách (4) & Sở hữu cách (6) cũng giống nhau về số nhiều, và có chút khác biệt ở số ít. 

Còn trong biến cách danh từ nữ tính (ā, i, ī, u, ū), chỉ khác nhau ở Chủ cách, Hô cách, & Đối cách, phần còn lại thì tương đồng chỉ thay đổi từ vĩ cuối cho thích hợp.

Danh từ nam tính

Danh từ nam tính từ vĩ ‘a’: Purisa (nam nhân)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với purisa: sura, asura, nara, uraga, naga, yakkha, gandhabba, kinnara, manussa, pisāca, peta, mātaṅga, jaṅgama, turaṅga, varāha, sīha, byaggha, accha, kacchapa, taraccha,…
Cc (1)purisopurisā
Hc (8)purisa, purisāpurisā
Đc (2)purisaṃpurise
Ccc (3)purisenapurise{b}hi
Xxc (5)purisā, purisasmā, purisamhāpurise{b}hi
Tc (4)purisāya, purisassapurisānaṃ
Shc (6)purisassapurisānaṃ
Vtc (7)purise, purisasmiṃ, purisamhipurisesu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘ā’: (con chó)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với : paccakkhadhammā, gāṇḍivadhanvā.
Cc (1)
Hc (8)sa, sā
Đc (2)saṃse
Ccc (3)senasā{b}hi
Xxc (5)sā, sasmā, samhāsā{b}hi
Tc (4)sassa, sāyasānaṃ
Shc (6)sassasānaṃ
Vtc (7)se, sasmiṃ, samhisāsu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘i’: Aggi (lửa)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với aggi: joti, pāṇi, gaṇṭhi, muṭṭhi, kucchi, vatthi, sāli, vīhi, byādhi, odhi, bodhi, sandhi, rāsi, kesi, sāti, dīpi, isi, muni, maṇi, dhani, yati, giri, ravi, kavi, kapi, asi, masi, nidhi, vidhi, ahi,…
Cc (1)aggini, aggiaggī, aggayo
Hc (8)aggiaggī, aggayo
Đc (2)aggiṃaggī, aggayo
Ccc (3)aggināaggī{b}hi, aggi{b}hi
Xxc (5)agginā, aggismā, aggimhāaggī{b}hi, aggi{b}hi
Tc (4)aggino, aggissaaggīnaṃ, agginaṃ
Shc (6)aggino, aggissaaggīnaṃ, agginaṃ
Vtc (7)aggimhi, aggismiṃaggīsu, aggisu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘ī’: Daṇḍī (người có gậy)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với daṇḍī: dhammī, saṃghī, ñāṇī, hatthī, cakkī, pakkhī, dāṭhī, raṭṭhī, chattī, mālī, vammī, yogī, bhāgī, bhogī, kāmī,…
Cc (1)daṇḍīdaṇḍī, daṇḍino
Hc (8)daṇḍidaṇḍī, daṇḍino
Đc (2)daṇḍinaṃ, daṇḍiṃdaṇḍī, daṇḍino
Ccc (3)daṇḍinādaṇḍī{b}hi
Xxc (5)daṇḍinā, daṇḍismā, daṇḍimhādaṇḍī{b}hi
Tc (4)daṇḍino, daṇḍissadaṇḍīnaṃ
Shc (6)daṇḍino, daṇḍissadaṇḍīnaṃ
Vtc (7)daṇḍini, daṇḍismiṃ, daṇḍimhidaṇḍīsu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘u’: Bhikkhu (tỳ-khưu)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với bhikkhu: setu, ketu, rāhu, bhānu, paṅgu, ucchu, maccu, sindhu, bandhu, neru, meru,…
Cc (1)bhikkhubhikkhū, bhikkhavo
Hc (8)bhikkhubhikkhū, bhikkhave, bhikkhavo
Đc (2)bhikkhuṃbhikkhū, bhikkhavo
Ccc (3)bhikkhunābhikkhū{b}hi, bhikkhu{b}hi
Xxc (5)bhikkhunā, bhikkhusmā, bhikkhumhābhikkhū{b}hi, bhikkhu{b}hi
Tc (4)bhikkhuno, bhikkhussabhikkhūnaṃ, bhikkhunaṃ 
Shc (6)bhikkhuno, bhikkhussabhikkhūnaṃ, bhikkhunaṃ
Vtc (7)bhikkhumhi, bhikkhusmiṃbhikkhūsu, bhikkhusu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘ū’: Sabbaññū (bậc Toàn Tri)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với Sabbaññū: maggaññū, dhammaññū, atthaññū, kālaññū, mattaññū, kataññū, tathaññū, viññū, vidū, vedagū, pāragū,…
Cc (1)sabbaññūsabbaññū, sabbaññuno
Hc (8)sabbaññusabbaññū, sabbaññuno
Đc (2)sabbaññuṃsabbaññū, sabbaññuno
Ccc (3)sabbaññunāsabbaññū{b}hi
Xxc (5)sabbaññunā, sabbaññusmā, sabbaññumhāsabbaññū{b}hi
Tc (4)sabbaññuno, sabbaññussasabbaññūnaṃ
Shc (6)sabbaññuno, sabbaññussasabbaññūnaṃ
Vtc (7)sabbaññumhi, sabbaññusmiṃsabbaññūsu
Danh từ nam tính từ vĩ ‘ū’: Go (con bò, gia súc)
CáchSiSn
Cc (1)gogāvo, gavo
Hc (8)gogāvo, gavo
Đc (2)gāvuṃ, gāvaṃ, gavaṃgāvo, gavo
Ccc (3)gāvena, gavenago{b}hi
Xxc (5)gāvā, gāvamhā, gāvasmā, gavā, gavamhā, gavasmāgo{b}hi
Tc (4)gāvassa, gavassagavaṃ, gunnaṃ, gonaṃ
Shc (6)gāvassa, gavassagavaṃ, gunnaṃ, gonaṃ
Vtc (7)gāve, gāvamhi, gāvasmiṃ, gave, gavamhi, gavasmiṃgāvesu, gavesu, gosu

Danh Từ Nữ Tính

Danh từ nữ tính từ vĩ ‘ā’: Kaññā (cô gái)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với kaññā: saddhā, medhā, paññā, cintā, mantā, vīṇā, taṇhā, icchā, mucchā, ejā, māyā, mettā, mattā, sikkhā, bhikkhā, jaṅgā, gīvā, jivhā, vācā, chāyā,…
Cc (1)kaññākaññā, kaññāyo
Hc (8)kaññekaññā, kaññāyo
Đc (2)kaññaṃkaññā, kaññāyo
Ccc (3)kaññāyakaññā{b}hi
Xxc (5)kaññāyakaññā{b}hi
Tc (4)kaññāyakaññānaṃ
Shc (6)kaññāyakaññānaṃ
Vtc (7)kaññāyaṃ, kaññāyakaññāsu
Danh từ nữ tính từ vĩ ‘i’: Ratti (đêm)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với ratti: Patti, yutti, kitti, mutti, titti, khanti, kanti, santi, tanti, siddhi, suddhi, iddhi, vuddhi, buddhi, bodhi, bhūmi, jāti, pīti, sūti,…
Cc (1)rattirattī, rattiyo, ratyo
Hc (8)rattirattī, rattiyo, (ratyo)
Đc (2)rattiṃrattī, rattiyo, (ratyo)
Ccc (3)rattiyārattī{b}hi, ratti{b}hi
Xxc (5)ratyā, rattiyārattī{b}hi, ratti{b}hi
Tc (4)rattiyārattīnaṃ, rattinaṃ
Shc (6)rattiyārattīnaṃ, rattinaṃ
Vtc (7)ratyaṃ, rattiyaṃ, ratyā, rattiyā, rattiṃ, rattorattīsu, rattisu
Danh từ nữ tính từ vĩ ‘ī’: Nadī (sông)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với nadī: mahī, Vetaraṇī, vāpī, pāṭalī, kadalī, ghaṭī, nārī, kumārī, taruṇī, vāruṇī, brāhmaṇī, sakhī, gandhabbī, kinnarī, nāgī, devī,…
Cc (1)nadīnadī, najjo, nadiyo
Hc (8)nadinadī, najjo, nadiyo
Đc (2)nadiyaṃ, nadiṃnadī, najjo, nadiyo
Ccc (3)najjā, nadiyānadī{b}hi
Xxc (5)najjā, nadiyānadī{b}hi
Tc (4)najjā, nadiyānadīnaṃ
Shc (6)najjā, nadiyānadīnaṃ
Vtc (7)najjaṃ, nadiyaṃ, nadiyānadīsu
Danh từ nữ tính từ vĩ ‘u’: Yāgu (cháo)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với yāhu: dhātu, dhenu, kāsu, daddu, kacchu, kaṇḍu, rajju, kareṇu,…
Cc (1)yāguyāgū, yāguyo
Hc (8)yāguyāgū, yāguyo
Đc (2)yāguṃyāgū, yāguyo
Ccc (3)yāguyāyāgū{b}hi, yāgu{b}hi
Xxc (5)yāguyāyāgū{b}hi, yāgu{b}hi
Tc (4)yāguyāyāgūnaṃ, yāgunaṃ
Shc (6)yāguyāyāgūnaṃ, yāgunaṃ
Vtc (7)yāguyaṃ, yāguyāyāgūsu, yāgusu
Danh từ nữ tính từ vĩ ‘ū’: Jambhū (cây gioi)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với jambhū: vadhū, Sarabhū, sarabū, sutanū, camū, vāmūrū,…
Cc (1)jambūjambū, jambuyo
Hc (8)jambujambū, jambuyo
Đc (2)jambuṃjambū, jambuyo
Ccc (3)jambuyājambū{b}hi
Xxc (5)jambuyājambū{b}hi
Tc (4)jambuyājambūnaṃ
Shc (6)jambuyājambūnaṃ
Vtc (7)jambuyaṃ, jambuyājambūsu

Danh Từ Trung Tính

Danh từ trung tính từ vĩ ‘a’: Citta (tâm)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với citta: puñña, pāpa, phala, rūpa, sādhana, sota, ghāna, sukha, dukkha, kāraṇa, dāna, sīla, dhana, jhāna, locana, mūla, kūla, bala, jāla,…
Cc (1)cittaṃcittā, cittāni
Hc (8)cittacittā, cittāni
Đc (2)cittaṃcitte, cittāni
Ccc (3)cittenacitte{b}hi
Xxc (5)cittā, cittasmā, cittamhācitte{b}hi
Tc (4)cittassacittānaṃ
Shc (6)cittassacittānaṃ
Vtc (7)citte, cittasmiṃ, cittamhicittesu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘ā’: Assaddhā (bất tín tâm)
CáchSiSnMukhanāsikā cũng có biến cách giống với assaddhā.
Cc (1)assaddhaṃassadhā, assaddhāni
Hc (8)assaddhaassadhā, assaddhāni
Đc (2)assaddhaṃassaddhe, assaddhāni
Ccc (3)assaddhenaassaddhe{b}hi
Xxc (5)assaddhā, assaddhasmā, assaddhamhāassaddhe{b}hi
Tc (4)assaddhassaassaddhānaṃ
Shc (6)assaddhassaassaddhānaṃ
Vtc (7)assaddhe, assaddhasmiṃ, assaddhamhiassaddhesu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘i’: Aṭṭhi (xương)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với aṭṭhi: satthi, dadhi, vāri, akkhi…
Cc (1)aṭṭhiaṭṭhī, aṭṭhīni
Hc (8)aṭṭhiaṭṭhī, aṭṭhīni
Đc (2)aṭṭhiṃaṭṭhī, aṭṭhīni
Ccc (3)aṭṭhināaṭṭhī{b}hi, aṭṭhi{b}hi
Xxc (5)aṭṭhinā, aṭṭhismā, aṭṭhimhāaṭṭhī{b}hi, aṭṭhi{b}hi
Tc (4)aṭṭhino, aṭṭhissaaṭṭhīnaṃ, aṭṭhinaṃ
Shc (6)aṭṭhino, aṭṭhissaaṭṭhīnaṃ, aṭṭhinaṃ
Vtc (7)aṭṭhimhi, aṭṭhismiṃaṭṭhīsu, aṭṭhisu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘ī’: Sukhakārī (người tạo an lạc)
CáchSiSnSīghayāyī cũng có biến cách giống với sukhakārī.
Cc (1)sukhakārisukhakārī, sukhakārīni
Hc (8)sukhakārisukhakārī, sukhakārīni
Đc (2)sukhakārinaṃ, sukhakāriṃsukhakārī, sukhakārīni
Ccc (3)sukhakārināsukhakārī{b}hi
Xxc (5)sukhakārinā, sukhakārismā, sukhakārimhāsukhakārī{b}hi
Tc (4)sukhakārino, sukhakārissasukhakārīnaṃ
Shc (6)sukhakārino, sukhakārissasukhakārīnaṃ
Vtc (7)sukhakārini, sukhakārismiṃ, sukhakārimhisukhakārīsu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘u’: Āyu (tuổi)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với āyu: cakkhu, vasu, dhanu, dāru, tipu, madhu …
Cc (1)āyuāyū, āyūni
Hc (8)āyuāyū, āyūni
Đc (2)āyuṃāyū, āyūni
Ccc (3)āyunā, āyusāāyū{b}hi
Xxc (5)āyunā, āyusmā, āyumhāāyū{b}hi
Tc (4)āyuno, āyussaāyūnaṃ
Shc (6)āyuno, āyussaāyūnaṃ
Vtc (7)āyumhi, āyusmiṃāyūsu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘ū’: Gotrabhū (chuyển tộc)
CáchSiSnAbhibhū, sayambhū, dhammaññū cũng có biến cách giống với sukhakārī.
Cc (1)gotrabhugotrabhū, gotrabhūni
Hc (8)gotrabhugotrabhū, gotrabhūni
Đc (2)gotrabhuṃgotrabhū, gotrabhūni
Ccc (3)gotrabhunāgotrabhū{b}hi, gotrabhu{b}hi,
Xxc (5)gotrabhunā, gotrabhusmā, gotrabhumhāgotrabhū{b}hi, gotrabhu{b}hi,
Tc (4)gotrabhuno, gotrabhussagotrabhūnaṃ, gotrabhunaṃ
Shc (6)gotrabhuno, gotrabhussagotrabhūnaṃ, gotrabhunaṃ
Vtc (7)gotrabhumhi, gotrabhusmiṃgotrabhūsu, gotrabhusu
Danh từ trung tính từ vĩ ‘o’: Cittago (có gia súc đốm)
CáchSiSn
Cc (1)cittagucittagū, cittagūni
Hc (8)cittagucittagū, cittagūni
Đc (2)cittagucittagū, cittagūni
Ccc (3)cittagunācittagū{b}hi
Xxc (5)cittagunā, cittagusmā, cittagumhācittagū{b}hi
Tc (4)cittaguno, cittagussacittagūnaṃ
Shc (6)cittaguno, cittagussacittagūnaṃ
Vtc (7)cittagumhi, cittagusmiṃcittagūsu

2) Biến cách từ vĩ danh từ đặc biệt, tức biến cách riêng biệt của 1 số danh từ bất quy tắc, không theo bảng Biến cách danh từ ở trên. Sau đây là 1 số danh từ có biến cách bất quy tắc theo Padarūpasiddhi:

Nam tính:

Mano (ý)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với mano: vaca, vaya, teja, tapa, ceta, tama, yasa, aya, paya, sira, chanda, sara, ura, raha, aha,…
Cc (1)manomanā
Hc (8)mana, manāmānā
Đc (2)manaṃmane
Ccc (3)manasā, manenamane{b}hi
Xxc (5)manā, manasmā, manamhāmane{b}hi
Tc (4)manaso, manassamanānaṃ
Shc (6)manaso, manassamanānaṃ
Vtc (7)manasi, mane, manasmiṃ, manamhimanesu
Rāja (vua)
CáchSiSn
Cc (1)rājāguṇavanto, guṇavantā, (guṇavanti)
Hc (8)rāja, rājārājāno
Đc (2)rājānaṃ, rājaṃrājāno
Ccc (3)raññā, rājenarājū{b}hi, rāje{b}hi
Xxc (5)raññārājū{b}hi, rāje{b}hi
Tc (4)rañño, rājinoraññaṃ, rājūnaṃ, rājānaṃ
Shc (6)rañño, rājinoraññaṃ, rājūnaṃ, rājānaṃ
Vtc (7)raññe, rājinirājūsu, rājesu
Brahma (Phạm thiên)
CáchSiSn
Cc (1)brahmābrahmāno
Hc (8)brahmebrahmāno
Đc (2)brahmānaṃ,brahmaṃbrahmāno
Ccc (3)brahmunābrahme{b}hi
Xxc (5)brahmunābrahme{b}hi
Tc (4)brahmuno, brahmassabrahmānaṃ, brahmūnaṃ
Shc (6)brahmuno, brahmassabrahmānaṃ, brahmūnaṃ
Vtc (7)brahmanibrahmesu
Atta (tự ngã, linh hồn)
CáchSiSn
Cc (1)attāattāno
Hc (8)atta, attāattāno
Đc (2)attānaṃ, attaṃattāno
Ccc (3)attanā, attenaattane{b}hi
Xxc (5)attanāattane{b}hi
Tc (4)attanoattānaṃ
Shc (6)attanoattānaṃ
Vtc (7)attaniattesu
Sakha (bạn bè)
CáchSiSn
Cc (1)sakhāsakhāno, sakhāyo, sakhino
Hc (8)sakha, sakhā, sakhi, sakhī, sakhesakhāno, sakhāyo, sakhino
Đc (2)sakhāraṃ, sakhānaṃ, sakhaṃsakhāno, sakhāyo, sakhino
Ccc (3)sakhināsakhāre{b}hi, sakhe{b}hi
Xxc (5)sakhināsakhāre{b}hi, sakhe{b}hi
Tc (4)sakhino, sakhissasakhārānaṃ, sakhīnaṃ
Shc (6)sakhino, sakhissasakhārānaṃ, sakhīnaṃ
Vtc (7)sakkhesakhāresu, sakhesu
Ātuma (tự ngã, linh hồn)
CáchSiSn
Cc (1)ātumāātumāno
Hc (8)ātuma, ātumāātumāno
Đc (2)ātumānaṃ, ātumaṃātumāno
Ccc (3)ātumenaātume{b}hi
Xxc (5)ātumā, ātumasmā, ātumamhāātume{b}hi
Tc (4)ātumassaātumānaṃ
Shc (6)ātumassaātumānaṃ
Vtc (7)ātume, ātumasmiṃ, ātumamhiātumesu
Puma (con đực)
CáchSiSn
Cc (1)pumāpumāno
Hc (8)pumaṃpumāno
Đc (2)pumaṃpumāno
Ccc (3)pumānā, pumunā, pumenapumāne{b}hi, pume{b}hi
Xxc (5)pumānā, pumunā, pumā, pumasmā, pumamhāpumāne{b}hi, pume{b}hi
Tc (4)pumuno, pumassapumānaṃ
Shc (6)pumuno, pumassapumānaṃ
Vtc (7)pumāne, pume, pumasmiṃ, pumamhipumāsu, pumesu
Yuva (thanh niên)
CáchSiSnMaghava cũng có biến cách giống yuva.
Cc (1)yuvā, yuvānoyuvānā, yuvā
Hc (8)yuva, yuvā, yuvāna, yuvānāyuvānā
Đc (2)yuvānaṃ, yuvaṃyuvāne, yuve
Ccc (3)yuvānā, yuvena, yuvānenayuvāne{b}hi, yuve{b}hi
Xxc (5)yuvānā, yuvānasmā, yuvānamhāyuvāne{b}hi, yuve{b}hi
Tc (4)yuvānassa, yuvassayuvānānaṃ, yuvānaṃ
Shc (6)yuvānassa, yuvassayuvānānaṃ, yuvānaṃ
Vtc (7)yuvāne, yuvānasmiṃ, yuvānamhi, yuve, yuvasmiṃ, yuvamhiyuvānesu, yuvāsu, yuvesu
Satthu (giáo viên)
CáchSiSn
Cc (1)satthāsatthāro
Hc (8)sattha, satthāsatthāro
Đc (2)satthāraṃsatthāre, satthāro
Ccc (3)satthārā, satthunāsatthāre{b}hi
Xxc (5)satthārāsatthāre{b}hi
Tc (4)satthu, satthussa, satthunosatthārānaṃ, satthānaṃ
Shc (6)satthu, satthussa, satthunosatthārānaṃ, satthānaṃ
Vtc (7)sattharisatthāresu
Kattu (người làm)
CáchSiSnCác từ có biến cách giống với kattu: bhattu, vattu, netu, sotu, ñātu, jetu, chettu, bhettu, dātu, dhātu, nattu, boddhu, viññāpetu…
Cc (1)kattākattāro
Hc (8)katta, kattākattāro
Đc (2)kattāraṃkattāre, kattāro
Ccc (3)kattārākattāre{b}hi
Xxc (5)kattārākattāre{b}hi
Tc (4)kattu, kattussa, kattunokattārānaṃ, kattānaṃ, kattūnaṃ, kattunaṃ
Shc (6)kattu, kattussa, kattunokattārānaṃ, kattānaṃ, kattūnaṃ, kattunaṃ
Vtc (7)kattarikattāresu, kattūsu, kattusu
Pitu (cha, bố)
CáchSiSnBhātu cũng có biến cách giống với kattu.
Cc (1)pitāpitaro
Hc (8)pita, pitāpitaro
Đc (2)pitaraṃpitare, pitaro
Ccc (3)pitarā, pitunāpitare{b}hi, pitū{b}hi, pitu{b}hi
Xxc (5)pitarāpitare{b}hi, pitū{b}hi, pitu{b}hi
Tc (4)pitu, pituno, pitussapitarānaṃ, pitānaṃ, pitūnaṃ, pitunaṃ
Shc (6)pitu, pituno, pitussapitarānaṃ, pitānaṃ, pitūnaṃ, pitunaṃ
Vtc (7)pitaripitaresu, pitūsu, pitusu

Phần đọc Pāḷi và Bài tập Bài số 3

Phần đọc & hiểu nghĩa: Ngũ giới (pañca-sīla) của người cận sự nam (upāsaka) & cận sự nữ (upāsikā) trong Phật giáo. Veramaṇī sikkhāpadaṃ = veramaṇisikkhāpadaṃ

1- Pāṇātipātāpāṇa (nt) chúng sanh+atipātā (nt, xxc, si) từ sự giết veramaṇisikkhāpadaṃveramaṇī (nut) sự kiêng tránh+sikkhāpadaṃ (trut, đc, si) học giới samādiyāmisaṃ+a+√dā+i+ya+ti, I, si) thọ trì, nhận lãnh. (Con xin thọ trì điều học kiêng tránh sự sát sanh).
2- Adinnādānāa+dinna (qkpt của dadāti) đã cho+ādānā (trut, xxc, si) từ sự lấy veramaṇisikkhāpadaṃ samādiyāmi. (Con xin thọ trì điều học kiêng tránh sự trộm cắp).
3- Kāmesumicchācārākāmesu (nt, vtc, sn) trong các dục+micchā (trt) sai+cārā (nt, xxc, sn) từ sự hành động veramaṇisikkhāpadaṃ samādiyāmi. (Con xin thọ trì điều học kiêng tránh sự tà dâm.) 

4- Musāvādāmusā (trt) giả dối+vādā (nt, xxc, si) từ sự nói veramaṇisikkhāpadaṃ samādiyāmi. (Con xin thọ trì điều học kiêng tránh sự nói dối.)
5- Surā-meraya-majja-pamādaṭṭhānāsurā (nut) rượu+meraya (trut) rượu men+majja (trut) chất say+pamāda (nt) sự dễ duôi+ṭhānā (trut, xxc, si) từ chỗ veramaṇisikkhāpadaṃ samādiyāmi. (Con xin thọ trì điều học kiêng tránh nhân dể duôi do uống rượu và chất say.)

Phần bài tập:

  1. Saṅgho gāmaṃ gacchati.
  2. Sakuṇo rukkhe nisīdati.
  3. Devā ākāsena gacchanti.
  4. Muni dhammaṃ bhāsati.
  5. So gāmasmā nikkhamati.

Ngữ vựng:

Ākāso (nt) hư không

Bhāsati = √bhās+a+ti (nói)

Devo (nt) Thiên nhân

Dhammo (nt) giáo Pháp

Gacchati = √gam>gacch+a+ti (đi)

Gāmo (nt) làng

Muni (nt) bậc hiền triết

Nikkhamati = nid+√kam+a+ti (rời khỏi, đi ra)

Nisīdati = ni+√sad(a>ī)+a+ti (ngồi)

Rukkho (nt) cây cối

Sakuṇo (nt) con chim

Saṅgho (nt) chư Tăng

So (nhxđat ‘ta’, cc, si) vị ấy

BIẾN CÁCH DANH TỪ (māma-vibhatti)

Danh từ nam tính (pulliṅga-nāma)
aā (– con chó)iīuūo (go – con bò) 
CáchSiSn SiSn SiSnSiSnSiSnSiSnSiSn
1Ccoāiī, ayoīī, inouū, avoūū, unogogāvo
8Hca, āāsa, sāi, īayoiī, inouū, avouū, unogogāvo
2Đcaṃesaṃseiṃī, ayoiṃ, (inaṃ)ī, inouṃū, avouṃ ū, unogavaṃ, gāvaṃ; gāvuṃgāvo
3Cccenae{b}hisenasāhi{b}hiināī{b}hiināī{b}hiunāū{b}hiunāū{b}higavena, gāvenagave{b}hi, gāve{b}hi;

go{b}hi

5Xxcā, amhā, asmāe{b}hisā, sasmā, samhāsāhi{b}hiinā, imhā, ismāī{b}hiinā, imhā, ismāī{b}hiunā, umhā, usmāū{b}hiunā, umhā, usmāū{b}higavā, gāvā; gavamhā, gāvamhā; gavasmā, gāvasmāgave{b}hi, gāve{b}hi; go{b}hi
4Tcāya, assa ānaṃsassa, sāyasānaṃino, issaīnaṃino, issaīnaṃu, uno, ussaūnaṃuno, ussaūnaṃgavassa, gāvassagavaṃ; gunnaṃ; gonaṃ; gonānaṃ
6Shcassaānaṃsassasānaṃino, issaīnaṃino, issaīnaṃu, uno, ussaūnaṃuno, ussaūnaṃgavassa, gāvassagavaṃ; gunnaṃ; gonaṃ; gonānaṃ
7Vtce, amhi, asmiṃesuse, sasmiṃ, samhisāsuimhi, ismiṃisu, īsuimhi, ismiṃīsuumhi, usmiṃusu, ūsuumhi, usmiṃūsugave, gāve; gavamhi, gāvamhi; gavasmiṃ, gāvasmiṃgavesu, gāvesu; gosu
Danh từ trung tính (napuṃsakaliṅga-nāma)
aiu
CáchSiSnSiSnSiSn
1Ccaṃā, āniiī, īniuū, ūni
8Hcaā, āniiī, īniuū, ūni
2Đcaṃe, āniiṃī, īniuṃū, ūni
3Cccenae{b}hiināī{b}hiunāū{b}hi
5Xxcā, amhā, asmā,e{b}hiinā, imhā, ismāī{b}hiunā, umhā, usmāū{b}hi
4Tcassa, āyaānaṃino, issaīnaṃu, uno, ussaūnaṃ
6Shcassaānaṃino, issaīnaṃu, uno, ussaūnaṃ
7Vtce, amhi, asmiṃesuimhi, ismiṃisu, īsuumhi, usmiṃusu, ūsu
Danh từ nữ tính (itthiliṅga-nāma) 
āiīuū
CáchSiSnSiSnSiSnSiSnSiSn
1Ccāā, āyoiī, iyoīī, iyouū, uyoūū, uyo
8Hceā, āyoiī, iyoiī, iyouū, uyouū, uyo
2Đcaṃā, āyoiṃī, iyoiṃī, iyouṃū, uyouṃū, uyo
3Cccāyaā{b}hiiyāī{b}hiiyāī{b}hiuyāū{b}hiuyāū{b}hi
5Xxcāyaā{b}hiiyāī{b}hiiyāī{b}hiuyāū{b}hiuyāū{b}hi
4Tcāyaānaṃiyāīnaṃiyāīnaṃuyāūnaṃuyāūnaṃ
6Shcāyaānaṃiyāīnaṃiyāīnaṃuyāūnaṃuyāūnaṃ
7Vtcāya, āyaṃāsuiyā, iyaṃisu, īsuiyā, iyaṃīsuuyā, uyaṃusu, ūsuuyā, uyaṃūsu

                                                                                                              

———-

 

Nhóm tổ chức lớp Đọc hiểu Pāḷi
—————————————
Email: dochieupali@gmail.com
FB: www.facebook.com/groups/dochieupali
Zalo: https://zalo.me/g/tswjmg798
Tổng hợp tài liệu: Đọc Hiểu Pali – Tổng Hợp Link & Tài Liệu Bài Học – Tỳ Khưu Thiện Hảo (BHIKKHU VĀYĀMA)

* Tài liệu này để các học viên trong lớp Đọc Hiểu Pali do Sư Thiện Hảo hướng dẫn tham khảo. Do sự thỉnh mời của một số quý vị thiền sinh mong muốn học tiếng Pali, đây là lớp đầu tiên Sư Thiện Hảo giảng dạy online, và tài liệu này không tránh khỏi có những chỗ chưa hoàn thiện, thậm chí có những chỗ sai ngoài ý muốn. Chúng tôi kính mong quý vị hoan hỷ góp ý để tài liệu và lớp học được hoàn thiện tốt hơn. Nguyện Dhamma được trường tồn và đem lại lợi lạc cho phần đông.

 

TẢI MOBILE APP PHẬT GIÁO THERAVĀDA ĐỂ XEM THÊM NHIỀU THÔNG TIN HỮU ÍCH (ANDROID & IOS)

Dhamma Nanda

BQT trang Theravāda cố gắng sưu tầm thông tin tài liệu Dhamma trợ duyên quý độc giả tìm hiểu về Dhamma - Giáo Pháp Bậc Giác Ngộ thuyết giảng suốt 45 năm sau khi Ngài chứng đắc trở thành Đức Phật Chánh Đẳng Chánh Giác vào đêm Rằm tháng 4, tìm hiểu thêm phương pháp thực hành thiền Anapana, thiền Vipassana qua các tài liệu, bài giảng, pháp thoại từ các Thiền Sư, các Bậc Trưởng Lão, Bậc Thiện Trí.