Concise Pali-english Dictionary -ṭh-

Ṭh


 

ṬHATVĀ (abs. của tiṭṭhati) đã đứng.

ṬHAPANA nt., —f. giải quyết cho xong, dẹp lại, để lại, giữ lại.

ṬHAPĀPETI (caus của ṭhapeti) sai, biểu để lại. aor. esi. abs. ṭhapāpetvā.

ṬHAPITA pp. của ṭhapeti.

ṬHAPETI (thā + āpe) để đặt, định (ngày) thành lập, để ra một bên, để dành. aor. ṭhapesi. pr.p. ṭhapenta.

ṬHAPETVĀ (abs. của ṭhapeti) đã để, để dành, bỏ ra một bên.

ṬHĀNA nt. nơi chốn, chỗ, điều kiện, lý do, sở ty, nguyên nhân, đứng dậy, ở, cư ngụ. —so ad. với lý do.

ṬHĀNĪYA nt. một thủ đô, trung tâm. adj. đáng để, đáng chỗ để.

ṬHĀYAKA a. người đứng dậy.

ṬHĀPAKA a. người để hay gìn giữ.

ṬHĀYĪ a. đứng, đang tình trạng, bền vững, lâu dài.

ṬHITA (pp. của tiṭṭhati) đã đứng, không thể di động, trú tại, cư ngụ. —ka người đứng lên. —ṭṭhāna nt. chỗ người đã đứng. —tta nt. sự việc đứng.

ṬHITATTA (ṭhita + atta) a. tự kiểm thảo, tự chế ngự, thu thúc.

ṬHITI f. sự chắc vững, bền lâu, liên tiế. —bhagiya a. bền vững, lâu dài. —ka a. sự bền lâu, bền bĩ, đang sống do, nhờ nơi.

ṬHITIKĀ f. tên một nơi danh sách được phân phối, từng phần đã ngưng.

-ooOoo-

 

 

Dhamma Paññā

BQT trang Theravāda cố gắng sưu tầm thông tin tài liệu Dhamma trợ duyên quý độc giả tìm hiểu về Dhamma - Giáo Pháp Bậc Giác Ngộ thuyết giảng suốt 45 năm sau khi Ngài chứng đắc trở thành Đức Phật Chánh Đẳng Chánh Giác vào đêm Rằm tháng 4, tìm hiểu thêm phương pháp thực hành thiền Anapana, thiền Vipassana qua các tài liệu, bài giảng, pháp thoại từ các Thiền Sư, các Bậc Trưởng Lão, Bậc Thiện Trí.